Số 167 (Kỳ II - Tháng 4 - 2018)

10:52:00 17/08/2018

MỤC LỤC SỐ 167 KỲ II - THÁNG 4 NĂM 2018


MỤC LỤC - CONTENT
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG - APPLIED RESEARCH
Nguyễn Thị Hương Giang: Dạy học phân tích thiết kế hệ thống thông tin theo hình thức dạy học kết hợp - Information systems analysis and design teaching with b-learning formality.
1
Đồng Văn Toàn: Ảnh hưởng của việc sử dụng smartphone đến hoạt động học tập của sinh viên - The effect that smartphone has on students’ learning process.
4
Nguyễn Quốc Khánh: Phân tích dữ liệu thực tế trong dạy học thống kê ở trường trung học phổ thông: Một định hướng dạy học tích cực - Analyzing real data in teaching statistics in high school: a positive teaching method.
6
Huỳnh Lê Uyên Minh: Vận dụng phép tách nhị phân divide-by-2 cho phân lớp đa lớp hỗ trợ việc nghiên cứu và giảng dạy môn học Khai khoáng dữ liệu - The using the divide-by-2 method for multiclass classification is to support for researching and teaching data mining subject.
9
Phạm Thị Hồng Nhung: Vận dụng phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề trong dạy học chủ đề “Phương trình quy về phương trình bậc hai” (Đại số 10) - Using the identification and problem solving method in teaching the subject “Equation recurred to quadratic equation”.
12
Doãn Đăng Thanh, Nguyễn Hữu Do: Phát triển tư duy toán học cho trẻ 5 - 7 tuổi qua bài toán phân chia hình chữ nhật - Developing mathematical capacity in children aged 5-7 through retangle division exercise.
16
Quách Nguyễn Bảo Nguyên, Nguyễn Thanh Phong, Lê Thị Cẩm Tú, Nguyễn Hải Nam: Bồi dưỡng kĩ năng thực hành cho học sinh lớp 10 trung học phổ thông trong dạy học môn Vật lý - Developing practical skills in 10th grade high school students in teaching Physics.
18
Nguyễn Việt Long, Đặng Đình Nhiên: Nghiên cứu xây dựng mô hình "Chiết rót và đóng nắp chai tự động ứng dụng PLC" tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội -
20
Phan Thị Hoa Nam: Thiết kế tài liệu tự học có hướng dẫn theo môđun học phần “Hóa đại cương” nhằm phát triển năng lực tự học cho sinh viên - Designing self-learning material with instruction for the “General Chemistry” module to develop self-learning capacity in students.
23
Phạm Thị Anh: Vai trò của giảng viên ngành Sư phạm Ngữ văn trong việc đổi mới nội dung, chương trình, phương pháp dạy học theo định hướng phát triển năng lực - The role of literature pedagogical lecturers in renovating the content, program and teaching method through the capacity development approach.
26
Nguyễn Thị Trang, Trần Hoàng Anh: Sử dụng sơ đồ tư duy trong thiết kế bài tập dạy học các lớp từ có quan hệ về nghĩa cho học sinh tiểu học - Using mind map in designing exercises on meaning-related words for elementary students.
29
Quan Thị Dưỡng, Hoàng Linh Chi: Phát triển khả năng tự học của sinh viên Cao đẳng Địa lí bằng phương pháp vi mô - Developing the self-learning capacity of Geography College students through micro method.
31
Phí Thị Thu Lan: Sử dụng các ẩn dụ hiệu quả khi học tiếng Anh - Using metaphors effectively in learning English.
33
Lê Thị Hồng Thái: Sử dụng hình thức dạy học dự án trong giảng dạy tiếng Anh cho học sinh trung học cơ sở - Using projects in teaching English for secondary school students.
36
Trần Mạnh Thúy Quỳnh, Nguyễn Ngọc Trinh, Huỳnh Ngọc Linh: Một số lỗi giới từ trong bài viết tiếng Anh của sinh viên năm thứ nhất không chuyên ngữ Trường Đại học Đồng Tháp - Some preposition errors in writing papers by first year non-majored students in Đong Thap university.
39
Huỳnh Tấn Hội: Ứng dụng trò chơi trong dạy tiếng Nhật ở các trường đại học - Applying game in teaching japanese at university.
42
Nguyễn Hoàng Lâm Em: Ảnh hưởng của tập luyện ngoại khoá môn Bóng đá đối với sự phát triển thể lực chuyên môn của đội tuyển nữ Trường Đại học Đồng Tháp - The impact that extra-curricular soccer training has on the professional strength development of Dong Thap University female soccer team.
45
Lê Văn Được, Hồ Ngọc Lợi: Nghiên cứu xây dựng chương trình nội khóa tự chọn môn Võ cổ truyền cho sinh viên Trường Đại học Đồng Tháp - Research on developing self-selected program of Traditional martial art for Dong Thap University students.
48
La Văn Liêm, Trần Anh Hào: Xây dựng hệ thống chỉ số đánh giá trình độ thể lực chuyên môn của nam vận động viên nhảy xa độ tuổi thanh thiếu niên tỉnh Đồng Tháp - Building a physical strength evaluation system for far-jumping young male athletes in Dong Thap.
51
Nguyễn Thị Quỳnh Như: Vai trò của Âm nhạc đối với học sinh khiếm thị - The role of music for vision-impaired students.
54
Thái Thị Thu Hường: Phát huy tính tích cực, tự giác của học sinh, sinh viên trong dạy học môn Chính trị ở Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định - Encouraging students to learn Politics voluntarily at Nam Dinh College of Industry.
58
Phạm Thị Yến: Phát triển chương trình đào tạo giáo viên mầm non theo hướng tiếp cận năng lực - Developing training program for preschool teachers through the capacity approach.
60
Nguyễn Thu Hằng: Ảnh hưởng của stress trong công việc của giáo viên mầm non tư thục đến chất lượng chăm sóc và giáo dục trẻ - The effect that private preschool teachers’ stress has on the quality of children caring and education.
63
Vũ Văn Khoa: Nâng cao hiệu quả kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học viên Học viện An ninh nhân dân đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục theo hệ thống tín chỉ - Improving the effectiveness in testing and evaluating students’ learning results at the People’s Security Academy to meet the requirements of credit-based education reform.
65
Thân Văn Quân: Đổi mới giáo dục và những vấn đề đặt ra đối với phát triển đội ngũ giảng viên trong nhà trường quân đội - Education reform and problems in developing the teaching staff in military schools.
68
Trần Nguyễn Thị Như Mai: Phát triển năng lực nghề nghiệp cho sinh viên ngành Giáo dục mầm non qua dạy học Học phần Nghiệp vụ sư phạm - Developing professional capacity for preschool pedagogical students through the Pedagogical Profession Course.
71
Nguyễn Thị Lanh: Giáo dục con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu thời kỳ phát triển và hội nhập quốc tế - Educating Vietnamese people to meet the requirements of the period of development and international integration.
74
QUẢN LÝ GIÁO DỤC - EDUCATION MANAGEMENT
Lưu Bá Thuyết: Quản lý hoạt động dạy học môn Tiếng Anh cho học sinh các trường trung học cơ sở huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội - The management of English teaching activities for secondary school students in Thanh Oai District, Hanoi.
77
Trần Lưu Hoa: Quản lý chương trình giáo dục kĩ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động trải nghiệm ở các trường tiểu học thành phố Hà Nội - The management of teaching living skills for students through experimental activities in elementary schools in Hanoi.
81
Lê Thị Vân Anh: Quản lý nguồn học liệu tại Trung tâm thông tin - thư viện Nguyễn Thúc Hào Trường Đại học Vinh - Management of learning resources at the Information Center - Nguyen Thuc Hao Library, Vinh University.
85
Đinh Xuân Hinh: Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên các trường sĩ quan trong quân đội hiện nay - Management of trainers’ inmilitary academies and schoolsscientific research activities.
88
Ngô Thiện Tâm: Quản lí hoạt động dạy học ở các trường tiểu học quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Managing teaching activities in elementary schools in District 8, Ho Chi Minh City.
91
Đỗ Văn Luật: Nâng cao chất lượng quản lý hoạt động học tập của học viên ở Trường Đại học Trần Quốc Tuấn - Improving the management quality of students’ learning activities at Tran Quoc Tuan University.
94
Nguyễn Xuân Toàn: Quản lý hoạt động học tập của học sinh dân tộc thiểu số Trường Trung học phổ thông huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai - Managing the studying activities of ethnic-minority high school students in Bac Ha District, Lao Cai.
97
Trần Đình Mạnh, Thiều Quang Hải: Biện pháp quản lý quá trình giáo dục chính trị cho học viên ở nhà trường quân sự - Methods of managing the political education process for students in military school.
101
Bùi Thị Minh Nguyệt: Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng tự phục vụ cho trẻ 5-6 tuổi ở các trường mầm non quận Ngô Quyền, Hải Phòng - The management of self-serving skill education for 5-6 years old children at preschools in Ngo Quyen District, Hai Phong.
103
Phạm Hồ Mai Thi: Tổ chức hoạt động giáo dục kĩ năng sống cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non quận Tân Phú thành phố Hồ Chí Minh - Organizing living-skill education activities for preschoolers in Tan Phu District, Ho Chi Minh City.
106
Ngô Thị Bích Liên: Quản lý giáo dục giá trị di sản văn hóa thông qua dạy học các môn khoa học xã hội ở các trường trung học cơ sở thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Managing the education of the value of cultural heritages through teaching social science subjects in secondary school in Viet Tri, Phu Tho.
109
Nguyễn Hoàng Ngọc: Phát triển kỹ năng chỉ huy cho bộ đội pháo binh trong tình hình mới - Developing commanding skill for artillery soldiers in response to current situation.
113
Phạm Xuân Hưng: Nội dung quản lý hoạt động tự đánh giá chất lượng giáo dục ở Trường Trung cấp Cảnh sát vũ trang - The management of self-evaluating education activities at the Armed Police Intermediate School.
116
Nguyễn Bá Trường: Quản lý hoạt động huấn luyện môn Bắn súng ở Trường Trung cấp Cảnh sát vũ trang - The management of Firearm training at the Armed Police Intermediate School.
119
Trần Thị Thanh: Quản lý hoạt động ngoại khóa của học sinh Trường Tiểu học An Tảo, thành phố Hưng Yên - The management of extra-curricular activities for students in An Tao Primary School, Hung Yen.
122
Lê Quốc Lâm: Thực trạng phối hợp các lực lượng cộng đồng trong giáo dục hướng nghiệp cho học sinh trung học phổ thông thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Situation of community forces cooperation in vocational education for high school students, Vinh Long city, Vinh Long province.
125

Bình luận
Chưa có phản hồi

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi đăng.

Video sản phẩm
Sản phẩm mới
Liên kết website
Thống kê