Số 184 (Kỳ I - Tháng 1 - 2019)

12:51:00 25/01/2019

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG - APPLIED RESEARCH
Hoàng Thị Nho, Nguyễn Thị Thu Thủy: Nghiên cứu xây dựng danh mục mã ngành đào tạo đại học Việt Nam đáp ứng yều cầu hội nhập quốc tế - Research and develop a list of codes of Vietnam university training industry to meet the requirements of international integration.
1
Bùi Văn Hùng, Nguyễn Như An: Xây dựng cơ chế tự chủ cho các trường đại học công lập giải pháp góp phần nâng cao chất lượng đào tạo đáp ứng yêu cầu xã hội - Develop autonomy for public universities to create solutions to improve the quality of training to meet social requirements.
4
Lê Thị Yến: Mô phỏng số nghiệm gần đúng của phương trình vận chuyển bằng phần mềm Scilab - Appropriate approximation equation of displacement by differential method.
7
Nguyễn Sỹ Hải: Công nghệ chế tạo màng bằng kỹ thuật phún xạ catôt Magnetron - Membrane fabrication technology by sputtering technique Magnetron cathode.
10
Vũ Minh Quang: Ứng dụng điều khiển logic mờ trong tự động hóa sử dụng S7-300 tưới tiêu cho cây rau - Application of fuzzy logic control in automation using irrigation S7-300 for vegetables.
13
Hoàng Thị Lan Hương: Khảo sát mạch dao động điện từ tắt dần - Survey the electromagnetic oscillation circuit.
15
Tưởng Duy Hải, Nguyễn Thị Nguyệt Thanh: Thực trạng tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo và giáo dục định hướng nghề nghiệp trong dạy học vật lí - Actual designing an experiential learning approach and career education of physical science.
18
Phạm Thị Liên: Nghiên cứu chân dung người chiến sĩ cách mạng trong tiểu thuyết “Đồng bạc trắng hoa xòe” của Ma Văn Kháng ở Trường Đại học Tân Trào - Studying portraits of revolutionary soldiers in Ma Van Khang's novel "White silver and white flowers" at Tan Trao University.
21
Quan Thị Dưỡng: Nâng cao kỹ năng khai thác kênh hình thông qua học phần Lý luận và Phương pháp dạy học Địa lí cho sinh viên chuyên ngành Địa lí Trường Đại học Tân Trào - Enhancing the optical skills for students through the architecture and methodology of lunch of higher education in tan trong university.
24
Phạm Minh Quang: Xây dựng hệ thống bài tập phát triển thể lực chung trong môn Bóng chuyền cho sinh viên nam hệ Cao đẳng không chuyên Trường Đại học Phú Yên - Building a system of general physical development exercises in Volleyball for male students of Phu Yen University College of Amateur.
27
Đặng Trường Trung Tín: Đánh giá trình độ thể lực của nam sinh viên không chuyên giáo dục thể chất khóa 2017-2021 Trường Đại học Đồng Tháp - Physical strength assessment of non-professional male students in 2017-2021 university of Dong Thap.
31
Lại Văn Năm: Nghiên cứu nhu cầu của sinh viên Trường Đại học Thủ dầu một về hoạt động công tác xã hội - Studying the needs of Thu Dau Mot University students on social work activities.
34
Vũ Văn Huân: Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động nghiên cứu khoa học cho sinh viên Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội trong đào tạo theo học chế tín chỉ - Improvement of quality, efficiency of scientific research activities for students of the Hanoi University of Natural Resources and Environment in educating by credit program.
37
Mai Thị Vân Hương: Tổ chức các hoạt động phát triển âm nhạc cho học sinh trung học cơ sở - Rganization of music development activities for the secondary school student.
40
Nguyễn Mạnh Hưởng, Nguyễn Văn Công, Phan Như Hùng: Tổ chức hiệu quả hoạt động học tập trải nghiệm tích hợp - liên môn ở Trường Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng (Hà Nội) - Organizing the efficiency of experience learning activities integrated - continuous in the university of university of university of heaven (Hanoi)
43
Nguyễn Thị Kiều Trinh: Tokkatsu - mô hình giáo dục toàn diện học sinh tiểu học ở Nhật Bản - Tokkatsu - japanese whole child education - Tokkatsu - comprehensive education model for elementary school students in Japan - Tokkatsu - japanese whole child education.
46
Trần Đình Tuấn, Nguyễn Thị Kiều Trinh: Tích hợp giáo dục truyền thống với giáo dục hiện đại trong phát triển mô hình giáo dục tiểu học ở khu vực miền núi phía Bắc - Integration of traditional education with modern education in developing the northern mountainous education model.
49
Trần Thị Lệ Thu: Những nhân tố gây áp lực cho giáo viên và giải pháp ứng phó với áp lực, khủng hoảng - Components made teachers’ pressure and solution to cope with this pressure and crisis.
52
Vũ Ngọc Tú: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng phương pháp đàm thoại cho giảng viên khoa học xã hội và nhân văn trong nhà trường quân đội - Fostering skills in using conversation methods for social and humanities faculty in military schools.
55
Ngô Thế Lâm: Đổi mới phương pháp dạy học trong đào tạo theo học chế tín chỉ ở Trường Đại học Khánh Hoà - Innovating teaching methods in training under credit system at Khanh Hoa University.
58
Nguyễn Huy Dũng: Xây dựng mô hình quan hệ với doanh nghiệp ở các Trường Cao đẳng thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế - Building a relationship model with enterprises in Colleges of Vietnam Electricity Group in the period of international integration. Building a model of relationship with enterprises in Colleges of Vietnam Electricity Group in the period of international integration.
61
Huỳnh Tấn Hội: Nghiên cứu tiềm năng du lịch Việt Nam từ góc độ du lịch Thái Lan nhằm nâng cao chất lượng dạy học phần Kinh tế du lịch - Researching Vietnam's tourism potential from a Thai tourism perspective to improve the quality of teaching tourism economics.
64
Vũ Quang Hà: Rèn luyện kỹ năng sư phạm cho học viên ở trường đại học chính trị hiện nay - Training skills for students at the current policy university
66
QUẢN LÝ GIÁO DỤC - EDUCATION MANAGEMENT
Bùi Đức Tú: Quản lí cơ sở vật chất tại các trường trung học cơ sở ở thành phố Hồ Chí Minh trong bối cảnh mới - Manage facilities at the middle schools in Ho Chi Minh City in the new context.
69
Ngô Thị Thu Huyền: Quản lý dịch vụ thông tin của Trung tâm Thông tin - Thư viện theo quy định về quyền tác giả - Manage information services of the Information Center - Library according to copyright regulations.
73
Phạm Văn Sơn, Đặng Văn Hải: Giải pháp đẩy mạnh phân luồng trong các cơ sở giáo dục phổ thông trung học ở tỉnh Nghệ An - Solutions to strengthen threading in secondary schools in Nghe An province.
76
Lưu Minh Ngọc: Nâng cao chất lượng đào tạo ở các trường đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Improving the quality of training in universities to meet the requirements of education innovation.
79
NguyễnThị Hồng Hiền: Quản lý đào tạo theo tiếp cận chuẩn đầu ra ở các trường đại học khối ngành Nghệ thuật - Training managers follow the outreach standards at the Arts sector universities.
82
Nguyễn Bích Ngọc: Biện pháp quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực sư phạm cho giảng viên ở Học viện Cảnh sát nhân dân đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Measures to manage activities of fostering pedagogical capacity for lecturers at the People's Police Academy to meet the requirements of education innovation.
86
Nguyễn Đăng Lăng: Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng trong bối cảnh đổi mới giáo dục nghề nghiệp - Management and development of college lecturers in the context of vocational education innovation.
89
Ngô Thị Mỹ Thạnh: Quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực cho cán bộ quản lý sinh viên ở Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh trong bối cảnh hiện nay - Managing activities to foster the capacity of student managers at the National University of Ho Chi Minh City in the current context.
92
Ngô Thị Hồng Hạnh: Quản lý hoạt động dạy học ở Trung tâm Lý luận chính trị, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Managing teaching activities at the Center for Political Theory, Ho Chi Minh City National University.
95
Nguyễn Văn Hồng: Giải pháp phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục tỉnh Sơn La đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Solutions to develop teachers and education managers in Son La province meet the requirements of education innovation.
98
Phan Xuân Thắng, Nguyễn Đỗ Phú: Nâng cao chất lượng giảng bài chính trị cho học viên đào tạo chính trị viên cấp phân đội ở trường sĩ quan chính trị hiện nay - Improving the quality of political lectures for politicians at the current political officer school.
101
Lâm Mã Quốc Dũng Nguyễn Xuân Thức: Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học kỹ thuật trong các trường trung học phổ thông thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Managing scientific and technical research activities in high schools in Da Lat city, Lam Dong province.
103
Nguyễn Thị Hồng Nhiên: Quản lý hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi ở các trường trung học cơ sở huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội - Managing excellent student retraining activities in secondary schools in Thanh Oai district, Hanoi city.
107
Khổng Minh Hoa: Quản lý hoạt động giáo dục Luật Giao thông đường bộ cho học sinh các trường trung học phổ thông thành phố Hà Nội - Managing educational activities of Road Traffic Law for students of Hanoi high schools.
110
Trương Thị Mỹ Dung: Giải pháp ngăn chặn bạo lực học đường ở trường phổ thông trong bối cảnh hiện nay - Solution to prevent school violence in high school in the current context.
113
Vũ Tuấn: Nhu cầu nhân lực của xã hội và năng lực đào tạo của các Trường Trung cấp Giao thông vận tải - Human resource needs of the society and training capacity of the Transport and Intermediate Schools.
116
Trần Vĩnh Hà: Biện pháp bồi dưỡng kỹ năng xã hội cho sinh viên các trường đại học ở thành phố Hồ Chí Minh hiện nay - Measures to foster social skills for university students in Ho Chi Minh City today.
119
Nguyễn Thị Thu Trang: Quản lý hoạt động giáo dục kỷ luật cho sinh viên ở ký túc xá Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Managing disciplinary education activities for students in Ho Chi Minh City National University dormitory.
123
Trần Nguyễn Lâm: Đánh giá học sinh tiểu học kinh nghiệm quốc tế và bài học ở Việt Nam - Evaluate primary school students with international experiences and lessons in Vietnam.
126

Bình luận
Chưa có phản hồi

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi đăng.

Video sản phẩm
Sản phẩm mới
Liên kết website
Thống kê