Số 170 (Kỳ I - Tháng 6 - 2018)

10:54:00 17/08/2018

MỤC LỤC SỐ 170 KỲ I - THÁNG 6 NĂM 2018


NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG - APPLIED RESEARCH
Ngô Thị Phương Thảo, Cao Thị Kim Liên: Sử dụng phương pháp dạy học theo góc trong giảng dạy học phần “Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình” cho sinh viên Cao đẳng Sư phạm - Using angle-based teaching method in module “method of organization of shaping activities" for students of College of Teacher Education.
1
Tưởng Duy Hải, Nguyễn Văn Hòa: Xây dựng các loại động cơ nhiệt trong dạy học Vật lí theo định hướng hoạt động trải nghiệm sáng tạo và giáo dục Stem ở trường phổ thông - Construction of thermal motors in teaching physics oriented towardsthe creative experiential learning and Stem education at high school.
4
Nguyễn Thị Thu Hà: Dạy học theo chủ đề nội dung chuyển động thẳng biến đổi đều Vật lí lớp 10 trung học phổ thông - Teaching based on the subject of linear motion in physics of grade 10 at high school.
7
Đỗ Mạnh Hùng: Phương pháp xác định bước sóng ánh sáng đơn sắc - Method of determining the wavelength of monochrome light.
10
Mai Ngọc Anh: Hệ quy chiếu phi quán tính và phương pháp giải các bài toán về chuyển động của vật, hệ vật trong hệ quy chiếu phi quán tính - Non-inertial reference system and method of solving problems related to motion of objects and system of objects in non-inertial reference system.
12
Nguyễn Đăng Thuấn; Trần Nhật Lệ; Phạm Trần Thanh Phương: Bài toán tính quãng đường hình thành khái niệm tích phân xác định và ứng dụng mở rộng vào các bài toán vật lý trong chương trình trung học phổ thông chuyên - Distance calculation forming definite integral and the extended application to physics problems in specializedhigh school curricula.
15
Hà Thị Mỹ Linh: Xây dựng và sử dụng hệ thống bài tập thực nghiệm trong dạy học để phát triển năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn cho học sinh - Establishing and using a system of experimental exercises in teaching to develop the students’ ability of applying chemistry knowledge to practice.
18
Lê Thị Thanh: Ảnh hưởng của hóa chất tẩy rửa trong quá trình làm mẫu bộ xương động vật có xương sống - Effects of cleaning chemicals in the process ofmodeling skeleton of vertebrateanimals.
21
Trần Tuấn Anh, Trần Lê Chân: Sử dụng phương pháp khai phá dữ liệu dự đoán kết quả học tập của sinh viên trường đại học - Using data discovery method to predict the learning results of university students.
24
Cao Thị Bích Liên: Giải pháp khắc phục lỗi chính tả cho học sinh Tiểu học trên địa bàn thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp - Solution of spelling correction to primary pupils in Cao Lanh city, Dong Thap province.
27
Nguyễn Thị Bích Phượng: Đổi mới dạy học Văn học nước ngoài cho sinh viên ngành sư phạm Ngữ văn theo hướng phát triển năng lực người học - Renewal of teaching foreign literature to students majoring in literary pedagogy in the direction of developing learners’ ability.
29
Hồ Chí Linh: Rèn luyện năng lực tạo lập văn bản nghị luận cho học sinh trung học phổ thông thông qua hoạt động đọc và chỉnh sửa bài viết - Developing the high school students’ ability of producing essays through reading and editing activities.
32
Lê Thị Lan Hương: Vân dụng các phương pháp giảng dạy môn Địa lý để nâng cao chất lượng giáo dục bảo vệ môi trường ở trường trung học phổ thông - Applying methods of teaching Geography to improve the quality of education for environmental protection at high school.
35
Trương Công Vĩnh Khanh: Giáo dục nhận thức cho học sinh Tiểu học về tài nguyên thiên nhiên thông qua tích hợp các bài dạy môn Lịch sử và Địa lý, Đạo đức lớp 4 - Educatingprimary pupils’awareness of natural resources through integrating lessons of History, Geography and Ethics at grade 4.
38
Trần Văn Đỏ: Nghiên cứu xây dựng chương trình giảng dạy môn Bóng rổ cho sinh viên chuyên ngành Giáo dục thể chất ở Trường Đại học Đồng Tháp - A study on developing a basketball teaching program for students majoring in Physical Education at Dong Thap University.
40
Vũ Xuân Phương: Đánh giá sự phát triển thể lực của sinh viên năm thứ nhấtTrường Đại học Thủ Dầu Một - Assessing the physical development of first-year students at Thu Dau Mot University.
43
Hoàng Thanh Thúy: Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức mạnh tốc độ cho nữ sinh chuyên ngành bóng bàn Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng - A study on selecting exercises of strength and speed development for female studentsmajoring in table tennis at Danang University of Physical Education and Sports.
46
Nguyễn Duy Hùng: Đánh giá thực trạng hoạt động thể thao ngoại khóa của sinh viên Trường Đại học Hồng Đức - Assessing the status of extra-curricular sports of Hong Duc University students.
48
Lê Anh Tuấn; Võ Thị Nhỏ: Ứng dụng thử nghiệm Hadoop - công nghệ dữ liệu lớn trong xử lý văn bản tại Trường Đại học Đồng Tháp - Applying Hadoop test - massive amounts of data in text processing at Dong Thap University.
51
Đồng Thị Xuân Dung: Phương pháp luyện tập theo cặp, nhóm trong giờ học tiếng Anh tại Trường Đại học Tân Trào - Practice in pair andgroup in English classes at Tan Trao University.
54
Nguyễn Anh Tú: Áp dụng ba kỹ thuật dạy học tích hợp cho môn nghe nói đối với sinh viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học quốc gia Hà Nội - Applying three integrated teaching techniques in listening and speaking skills to students of the University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University, Hanoi.
57
Bùi Thanh Tính: Sử dụng phương pháp kết hợp Speech Shadowing và Reading Aloud hỗ trợ việc luyện phát âm cho sinh viên không chuyên tiếng Anh - Using the combination of Speech Shadowing and Reading aloud to support non-English majorsin pronunciation training.
60
Phạm Thu Hà: Ý nghĩa ẩn dụ của các từ chỉ vị giác mặn, ngọt, đắng, chua trong tiếng Việt và tiếng Anh - The metaphorical meaning of salty, sweet, bitter, sour in Vietnamese and English.
62
Nguyễn Thị Hương: Một số khó khăn khi dạy đọc hiểu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành - Some difficulties in teaching reading comprehension of ESP materials.
64
Nguyễn Tuấn Hạnh, Lê Văn Nam: Phát triển kỹ năng hợp tác cho học viên ở Trường Đại học Quân sự - Development of co-operative skills for learners in military university.
67
Huỳnh Tấn Hội: Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học tiếng Anh ở bậc đại học - The fact of information technology application in teaching and learning English at higher education level.
70
Phạm Thị Hoàng Ngân; Hoàng Thị Hân: Một số biện pháp để thúc đẩy sinh viên ngành điều dưỡng tích cực học tiếng Anh - Some measures to motivate nursing majors to actively learn English.
73
Ngô Thị Kiều Oanh: Nâng cao hiệu quả hoạt động tự học cuả học viên Học viện Chính trị Công an nhân dân - Improving the effectiveness of students’ self-learning atthe Political Academy of People’s Public Security.
75
Vũ Thị Thúy Hằng: Giáo dục hành vi văn hóa học tập cho sinh viên đại học sư phạm - Behavioral education oflearning culture to students of pedagogical universities.
78
Bùi Thị Thu Hường: Giáo dục luật sở hữu trí tuệ trong việc mở rộng phạm vi bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa để hội nhập quốc tế - Educating intellectual property law in expanding the scope of trademark protection for international integration.
81
Trần Quốc Thành; Dương Hải Hưng: Người dạy cần quan tâm đến phong cách học tập của người học - Teachers should care about learners’learning style.
84
Nguyễn Thị Thu Hiền: Giáo dục sinh viên kỹ năng phòng tránh rủi ro sức khỏe dưới tác động của biến đồi khí hậu - Educating students on skills of preventing health risks under the influences of climate change.
87
Lê Công Triêm; Trần Đoàn Trang: Dạy học theo định hướng phát triển năng lực và thuyết đa trí tuệ - Ability-oriented teaching and theory of multiple intelligences.
90
Ngô Tất Hoạt; Lê Thị Huệ: Dạy học kiến tạo nhìn theo góc độ của lý thuyết hoạt động và lý thuyết tình huống - Constructivist teaching from the perspective of activity theory and case theory.
93
Nguyễn Thị Vui; Mai Thị Thu Hằng; Đặng Thúy Quỳnh: Phòng ngừa những ảnh hưởng tiêu cực từ không gian mạng đến hoạt động học tập của sinh viên - Preventing negative effects of cyberspace on students’ learning.
96
Nguyễn Thanh Tùng; Hoàng Thị Doan; Thái Thị Yến Khoa: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên khoa kinh tế và quản trị kinh doanh Trường Đại học Đồng Tháp - A study on the factors influencing the start-up intention of students of the Department of Economics and Business Administration, Dong Thap University.
99
QUẢN LÝ GIÁO DỤC - EDUCATION MANAGEMENT
Nguyễn Thị Kim Cương: Quản lý hoạt động dạy học môn Toán theo hướng tiếp cận năng lực học sinh Tiểu học ở huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Management of ability-oriented teaching of mathematics to primary pupils in Que Vo district, Bac Ninh province.
102
Nguyễn Công Viên: Thực trạng công tác giảng dạy môn giáo dục thể chất và thể lực của nam sinh viên Trường Đại học Hà Tĩnh - The situation of teaching physical education to male students at Ha Tinh University.
105
Nguyễn Mạnh Hùng: Quản lý đào tạo giáo viên mầm non ở các Trường Cao đẳng sư phạm Trung ương - Management of nursery teacher training in the central colleges of teacher education.
108
Tạ Hoa Dung: Nội dung quản lý phát triển đội ngũ giáo viên các Trường Mầm non ngoài công lập - Management of teacher development in private nursery schools.
111
Trần Hữu Thụ: Phát triển đội ngũ giáo viên ở các Trường Trung học cơ sở quận Hà Đông, thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Development of secondary teachers in Ha Dong district, Hanoi for the requirement of education reform.
114
Võ Hương Lam: Biện pháp phối hợp giữa nhà trường với cộng đồng trong giáo dục kỹ năng quản lý cảm xúc cho học sinh Trung học cơ sở quận Long Biên, Hà Nội - The coordination of schools and the community in teaching the skill of emotion control to secondary pupils in Long Bien district, Hanoi.
117
Trần Thu Hà: Nội dung phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường Trung học phổ thông theo tiếp cận năng lực - Development of high school administrators from the ability-oriented perspective.
120
Đỗ Thu Huyền: Quản lý hoạt động dạy học ở trường Trung học phổ thông Đống Đa, Hà Nội trong bối cảnh đổi mới giáo dục - Management of teaching activities in Dong Da high school, Hanoi in the context of education reform.
123
Tô Minh Thành: Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên hệ dân sự tại Học viện hậu cần trong bối cảnh đổi mới giáo dục hiện nay - Management of evaluating learning results of civilian students at the Military Academy of Logistics in the current context of education reform.
126
Nguyễn Văn Tịnh: Hoạt động hỗ trợ học tập cho lưu học sinh Lào ở Trường Đại học Hà Tĩnh - Learning support for Laotian students at Ha Tinh University
129
Nguyễn Khắc Hùng: Quản lý hoạt động dạy học lý luận chính trị ở các trung tâm bồi dưỡng chính trị cấp huyện thuộc tỉnh Bắc Giang - Managementof teaching political theory at district level centersof political training in Bac Giang province.
132
Phan Thị Hoàng Nguyên: Nâng cao hiệu quả công tác quản lý đội ngũ giáo viên các trường mầm non thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Improving the effectiveness of the nurseryteachers management in Cao Lanh city, Dong Thap province.
136
Nguyễn Hoàng Minh Trí; Nguyễn Thị Xuân Đài: Biện pháp nâng cao ý thức tự giác của sinh viên trong các hoạt động tình nguyện tại Trường Đại học Đồng Tháp - Measures to enhancing students' self-consciousness in volunteer activities at Dong Thap University.
140
Vũ Tuấn Quang: Quản lý hoạt động kiểm tra nội bộ tại các Trường trung học cơ sở quận Hồng Bàng, Hải Phòng - Management of internal examination activities in secondary schools in Hong Bang district, Hai Phong city.
143
Nguyễn Thành Đô: Thực trạng quản lý giáo dục kĩ năng sống cho học sinh dân tộc thiểu số ở các trường thpt huyện Lâm Hà tỉnh Lâm Đồng thông qua hoạt động trải nghiệm - Management of life skills education for ethnic minority students at high schools in Lam Ha district, Lam Dong province through experiential activities.
146
Lê Văn Dũng; Phan Quốc Lâm: Đổi mới quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các Trường trung học cơ sở huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa - Renovation of professional group management at secondary schools in Ba Thuoc district, Thanh Hoa province.
149
Nguyễn Thị Hồng; Phan Quốc Lâm: Sử dụng facebook và thư ngỏ tuyên truyền về xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ I ở huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa - Using Facebook and lettersto propagate the establishment of primary schools of level 1 national standard in Ba Thuoc district, Thanh Hoa province.
152
Lê Thị Thơm: Một số công cụ phát huy vai trò của hoạt động quan hệ công chúng nội bộ - Some tools promoting the role of internal public relations.
155
Lương Thanh Tân: Một số vấn đề giáo dục đạo đức cho sinh viên hiện nay - Some issues on ethical education for students today.
158

Bình luận
Chưa có phản hồi

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi đăng.

Video sản phẩm
Sản phẩm mới
Liên kết website
Thống kê