Số 169 (Kỳ II - Tháng 5 - 2018)

10:53:00 17/08/2018

MỤC LỤC SỐ 169 KỲ II - THÁNG 5 NĂM 2018


NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG - APPLIED RESEARCH
Nguyễn Hồng Quý: Sự chuyển đổi vai trò từ giảng viên trở thành người định hướng trong đào tạo trực tuyến - Transfer of the roles of lecturer teachers to the commentator in the e-learning.
1
Bùi Thị Thanh Tâm; Nguyễn Thị Ngọc Thành; Nguyễn Thị Hương Trà: Nâng cao kỹ năng thiết kế bài giảng điện tử cho sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An - Improving electronic lecture designing skill for students at Nghe An Pedagogical College.
4
Nguyễn Thị Phương Thảo: Công nghệ điện toán đám mây với hoạt động thư viện - Cloud computing technology with library operations.
7
Phạm Mạnh Thiện: Đánh giá năng lực giải quyết vấn đề của học sinh trong dạy học phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (Hình Học 10) - Assessing the problem solving ability of students in teaching the method of coordinates in the plane (Geometry 10).
9
Lê Thị Ngọc Anh: Khái niệm “cây” trong lí thuyết Graph ứng dụng trong dạy học môn Toán ở trường trung học phổ thông - The “tree” concept in Graph theory and its application in teaching high school Math.
11
Lâm Thùy Dương: Dạy học môn Toán ở tiểu học dựa trên mô hình khái quát của toán học cao cấp - Teaching elementary Math based on the general model of advanced mathematics.
14
Lý Thành Thông: Đánh giá năng lực vận dụng kiến thức của học sinh khi dạy học áp dụng quy tắc về giới hạn của tích f(x).g(x) trong đại số và giải tích lớp 11 - Assessing students’ capacity in applying knowledge when teaching about the limit of f(x).g(x), 11th grade Algebra.
17
Trần Ngọc Bích: Phân tích bước chuyển tiếp nội dung số học giữa cấp tiểu học và trung học cơ sở - Analyzing the transition in content between elementary and junior numerals.
19
Nguyễn Thúy Hằng: Lí luận về sử dụng trò chơi học tập giúp trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi phát triển khả năng nhận biết biểu tượng các phép biến đổi hình - Theoretical issues about using learning play to help children aged from 5 to 6 develop ability in recognizing symbol of descriptive geometry.
23
Nguyễn Thị Hồng Chuyên: Xây dựng chủ đề giáo dục Stem ở trường tiểu học - Building Stem educational topics in elementary schools.
26
Nguyễn Văn Nghĩa: Nguyên tắc và biện pháp bồi dưỡng năng lực thực hành cho học sinh trong dạy học vật lí - Some principles and method for training practical competence for students in physics teaching.
29
Dương Thị Hoài Thu: Xây dựng hệ thống bài tập phần “Chuyển động với gia tốc không đổi” (Vật lý đại cương) ở Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội - Making exercises for the “Moving with an unchanged acceleration” chapter (General Physics) in Hanoi University of Natural Resources and Environment.
31
Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh: Vai trò của tính từ chỉ màu sắc trong thơ mới 1932 - 1945 - Role of color adjectives in the new poetry from 1930 to 1945.
35
Nguyễn Thị Thu Hà: Một số đặc điểm của câu nhân quả tiếng Việt được biểu hiện bằng động từ gây khiến làm, khiến - Some characteristics of Vietnamese causal sentences with to do, to make verbs.
38
Trần Thị Kim Hoa: Vấn đề đánh giá năng lực từ ngữ của học sinh tiểu học người dân tộc thiểu số - The problems in assessing the lexical skills of ethnic-minority students.
40
Thị Diểm Xuân, Phạm Thị Ngọc Huyền: Xây dựng bài tập rèn luyện kỹ năng giao tiếp cho học sinh lớp 4 theo chủ điểm trong phân môn Luyện từ và câu - Building communication exercises for 4th grade students following topics in the Lexical and sentences training subject.
42
Trần Đức Hùng, Nguyễn Thị Anh Thi, Phạm Thị Thu Thảo: Phương pháp sửa lỗi phát âm qua phân môn Học vần cho học sinh lớp 1 ở thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Methods to fix pronunciation mistakes through learning syllables for 1st grade students in Cao Lanh, Dong Thap.
44
Nguyễn Thị Cúc: Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong dạy học môn Giáo dục công dân phần “Công dân với đạo đức” tại Trường Trung học phổ thông Hàn Thuyên, Bắc Ninh - Organizing experiential activity in teaching Public education chapter “Citizen and morality” at Han Thuyen high school, Bac Ninh
46
Nguyễn Hoàng Chương, Dương Thị Hoàng Yến: Tạo động lực làm việc cho giáo viên - những vấn đề đặt ra đối với hiệu trưởng trường phổ thông - Working motivation for teachers - the issues that high school principals are facing.
49
Nguyễn Thị Thìn: Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường trong dạy học môn Giáo giáo dục công dân ở Trường Trung học phổ thông Đa Phúc, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội - Integrated education of environmental protection in teaching Public education at Da Phuc high school, Soc Son, Hanoi.
53
Nguyễn Tiến Thịnh, Lê Thị Mỹ Hạnh: Thái độ học tập môn Giáo dục Thể chất của học sinh Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước - Learning attitude of students toward Physical Education in Ngo Quyen high school, Bu Gia Map, Binh Phuoc.
56
Bùi Thị Hoàng Huệ: Phương pháp giúp người học nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh - Method for learners to improve their English writing skill
59
Thái Thị Kim Diệu: Nâng cao kỹ năng phát âm các phụ âm cuối tiếng anh cho sinh viên năm hai chuyên ngành tiếng Anh - Improving the pronunciation of english final sounds for the second- year english majors at dong thap university.
62
Nguyễn Anh Tú: Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học kỹ năng nghe nói tiếng Anh - Using information technology in teaching English listening and speaking skills.
65
Trương Thị Hồng Nhung: Các phương pháp tạo hứng thú và động lực học tiếng Anh cho học viên Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân - Methods to motivate students to learn English at the People’s Police University of Technology - Logistic.
68
Trần Thị Vân Anh: Nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh cho học viên Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân - Improving English speaking skill for students at the People’s Police University of Technology - Logistic.
72
Nguyễn Thu Nguyệt: Sử dụng hoạt động nhóm trong giảng dạy kĩ năng nói tiếng Anh - Applying group activities in teaching English speaking skill.
74
Nguyễn Thị Thanh Thảo, Lê Minh Thư, Nguyễn Thị Ngọc Chi: Nâng cao năng lực tiếng Anh cho sinh viên chuyên ngành tin học - Improving English skills for students major in computer science.
77
Lê Thị Thu Hường: Ứng dụng các kĩ năng mềm vào chương trình rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên cho sinh viên ngành Sư phạm Sinh học - Applying soft skills in pedagogical training for pedagogical biology students.
80
Nguyễn Thị Hiệp: Hứng thú học tập các môn lý luận chính trị của học viên Trường Chính trị Quảng Nam - Human resources learning the political themes of Quang Nam political student.
82
Lê Thị Thu Diễm: Giáo dục ý thức giai cấp công nhân trong dạy học môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (phần Chủ nghĩa xã hội khoa học) cho sinh viên Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định - Teaching the working class consciousness in teaching the subject of Basic principles of Marxism-Leninism (scientific socialism part) for students of Nam Dinh Pedagogical University of Technical Education.
85
Lại Vũ Kiều Trang: Tích hợp rèn luyện kỹ năng mềm trong môn Tâm lý học đại cương cho sinh viên đại học năm thứ nhất - Integrate soft skills training in general psychology for first-year students of Hanoi University of Culture.
88
Nguyễn Ngọc Dung: Bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên trung học phổ thông - Trường Đại học Sư phạm - Continuation education for high school teachers of educational universities.
91
Phạm Thị Tam: Phát triển hứng thú cho trẻ 4 - 5 tuổi trong hoạt động vui chơi ở trường mầm non - Theoretical issues about developing interest for children aged from 4 to 5 in play activity in preschool.
94
Hoàng Nhị Bình: Một số biện pháp giúp sinh viên ngành giáo dục mầm non tự học hát - Some method for preschool pedagogical students to self-learn how to sing.
97
Hà Thị Kim Linh, Lê Hoàng Minh: Năng lực nghiên cứu khoa học của giáo viên ở trường trung học phổ thông - Scientific research capacity of teachers at high schools in Gia Binh district, Bac Ninh province.
100
Lê Văn Tèo, Vũ Xuân Phương: Xây dựng kế hoạch huấn luyện nâng cao thành tích thể thao cho sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một - Develop a training plan to improve the athletic performance of students at Thu Dau Mot University.
103
Chu Thị Mỹ Khuyên: Tổ chức bồi dưỡng kỹ năng sử dụng phương tiện kỹ thuật dạy học cho giảng viên các trường đại học công nghiệp - Organizing training for lecturers in industrial universities on how to use teaching tools.
106
QUẢN LÝ GIÁO DỤC - EDUCATION MANAGEMENT
Lê Quang Vịnh: Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Developing the teaching staff in Kien Luong, Kien Giang to meet the requirements of education reform.
109
Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đồng Thị Anh Ngọc: Quản lý bồi dưỡng năng lực tổ chức hoạt động trải nghiệm cho giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới – Managing the training of organizing experience activities skill for teachers in boarding schools for ethnic minorities, following the new educational orientation.
112
Nguyễn Văn Thưởng: Quản lý hoạt động dạy học ở các trường trung học cơ sở huyện Quốc Oai, Hà Nội theo định hướng phát triển năng lực - The management of teaching activities in junior high schools in Quoc Oai, Hanoi through the capacity approach.
115
Lê Duy Dũng: Tổ chức giáo dục kỹ năng sống cho học sinh trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Organizing living skills education for junior high school students to meet the requirements of education reform.
118
Lê Thị Bích Phượng: Thực trạng quản lý giáo dục kỹ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động trải nghiệm ở các trường THCS huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - The management of living skill education for students through experiential activities in junior high schools in Phu Cu, Hung Yen.
121
Nguyễn Thế Hảo: Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở các trường trung học cơ sở, quận Hà Đông - The management of extra-curricular activities in junior high schools in Ha Dong.
125
Hà Thị Kim Linh, Trần Thị Hiền: Phối hợp giữa công đoàn với chính quyền trong quản lý hoạt động chuyên môn ở trường đại học - The cooperation between the union and the authorities in managing specialized activities in universities.
128
Cấn Thị Loan: Một số vấn đề lí luận về quản lí hoạt động thư viện trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia - Some theoretical problems in managing libraries in national-standard-meeting primary schools.
131
Đồng Thị Huế: Thực trạng quản lý dạy học môn Hóa học ở các trường trung học cơ sở Hoành Bồ theo hướng phát triển năng lực giải quyết vấn đề của học sinh - The management of the teaching of Math in Hoanh Bo secondary schools in the direction of developing problem-solving skills for students.
134
Phan Thị Hương Giang: Bồi dưỡng năng lực sử dụng biện pháp nhân hoá cho học sinh tiểu học qua hoạt động trải nghiệm - Improving the ability to use anthropomorphism for elementary students through experiential activities.
137
Thị Hồng Vàng: Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh người Khmer của các trường phổ thông Dân tộc nội trú ở tỉnh Kiên Giang. - Management of ethics education and lifestyle for Khmer students of ethnic boarding schools in Kien Giang province.
140
Vũ Văn Khoa: Quản lý hoạt động tự đánh giá chất lượng giáo dục ở Học viện An ninh nhân dân. - Management of self-assessment of the quality of education at the People's Security Institute.
143
Nguyễn Thị Mến: Thực trạng giáo dục văn hóa truyền thống địa phương cho trẻ 5 – 6 tuổi qua hoạt động trải nghiệm trong cộng đồng tại huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng - Traditional local cultural education for children aged 5 - 6 through experiential activities in the community in Kien Thuy District, Hai Phong City.
146
Đỗ Công Nguyên: Liên kết đào tạo sinh viên ngành Du lịch - Khách sạn giữa doanh nghiệp và trường đại học - Joined training between businesses and universities for students major in Tourism - Hotel.
148
Danh Phương: Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh người Khmer của các trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Kiên Giang. - Management of career orientation for Khmer students of ethnic boarding schools in Kien Giang province.
152
Võ Thị Sương: Định hướng quản lý đào tạo sau đại học ở các trường đại học tư thục khu vực Hà Nội theo hướng đảm bảo chất lượng - The management of post – graduate training in private universities with quality assurance.
155
Phạ m Hả i Anh: Quả n lý hoạ t độ ng dạ y họ c môn toá n ở cá c trườ ng trung họ c phổ thông quậ n Đố ng Đa, Hà Nộ i theo hướng phát triển năng lực học sinh - The management of Mathematics teaching activities in high schools in Dong Da District, Ha Noi in the direction of students' capacity development.
158

Bình luận
Chưa có phản hồi

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi đăng.

Video sản phẩm
Sản phẩm mới
Liên kết website
Thống kê